HƯỚNG DẪN CÁCH CHƠI WISP :XẠ THỦ BÉ BỎNG CÂN TEAM

Đăng lúc: 09:37 - Thứ 5, 03/05/2018 - Lượt xem: 1,879

Được dự kiến sẽ là một vị tướng nguy hiểm và khó chịu hơn cả Violet hiện tại của LQM, hãy cùng xem qua cách chơi cơ bản và bộ ngọc, trang bị dành riêng cho cô bé Wisp - Kẻ Liều Chết nhé

Đánh giá sức mạnh

Sức phòng ngự: 1.8/10

Sát thương tay: 8.2/10

Hiệu ứng kĩ năng: 5.5/10

Độ khó: 3.6/10

Chi tiết bộ kĩ năng

Nội Tại: Tự Hủy

Sau khi bị hạ gục, Wisp sẽ tự hủy và để lại số tạc đạn còn dư thừa, gây sát thương vật lý cho các mục tiêu trúng bom và làm chậm tốc độ di chuyển của chúng. Sát thương mỗi tạc đạn sẽ giảm 50% nếu gây sát thương lên cùng một mục tiêu từ lần thứ 2 trở đi.

 

Kĩ năng 1: Pháo Động Năng

Hồi chiêu: 10s

Năng lượng: 55

Wisp lướt lên phía trước và tự kích hoạt chế độ pháo kích, tăng thêm sát thương vật lý cho mỗi đòn đánh thường kèm đánh lan trong diện nhỏ tại mục tiêu. Chế độ pháo kích còn tăng thêm 10% tốc độ tấn công và kéo dài trong 5s.

 

Kĩ năng 2: Pháo YoYo

Hồi chiêu: 10s

Năng lượng: 75

Wisp bắn ra một quả pháo lăn, gây sát thương vật lý cho các mục tiêu bị lăn trúng và làm chậm tốc độ di chuyển trong 1s. Khi lăn đến điểm cuối cùng, Yoyo sẽ phát nổ và gây thêm 1 lần sát thương vật lý lớn hơn, làm choáng 1s. Khi Yoyo nổ trúng tướng địch sẽ giảm 3s hồi chiêu cho kĩ năng.

 

Tuyệt chiêu: Pháo Cao Xạ

Hồi chiêu: 10s

Năng lượng: 75

Wisp oanh tặc một khu vực nhất định, gây 6 lần sát thương trong 3s, mỗi đợt gây sát thương vật lý nhất định và có thể gây thêm sát thương chí mạng (+50% sát thương kĩ năng)

Phép bổ trợ

Gầm thét (Khuyến cáo): Tận dụng tối đa Pháo Động Năng của Wisp, gây nhiều hit sát thương hơn trong 1 lần kĩ năng

Tốc Biến: Là một trong những kĩ năng quan trọng nhất giúp Wisp tự thoát hiểm khi cần - hoặc để lao vào tự sát và kéo chung team địch lên bảng cùng mình.

 

Thứ tự tăng kĩ năng

Do ta cần tận dụng tối đa sát thương từ pháo động năng và yoyo chỉ để lấy khống chế đối phương trước, do đó game thủ nên tập trung tăng điểm vào kĩ năng 1 trước nhé.

 

Bảng ngọc

Ngọc cấp 2:

Đỏ II: Công vật lý +1.5, Máu tối đa +13.5

Đỏ II: Lốc Xoáy: Tốc đánh + 0.6%, Tỉ lệ chí mạng +0.3%, Sát thương chí mạng +1.1%

Tím II: Công vật lý +0.6, Máu tối đa +36

Tím II Phẫn Nộ: Tốc đánh +0.4%, Tỉ lệ chí mạng +0.3%, Tốc chạy +0.5%

Lục II: Máu tối đa +13.5, Xuyên giáp +3.8,

Lục II: Tốc đánh +0.4%, Giảm hồi chiêu +0.5%

 

Ngọc cấp 3:

Đỏ III: Công vật lý +3.2

Đỏ III: Tốc đánh +1.6%, Tỉ lệ chí mạng +0.5%

Tím III: Tỉ lệ chí mạng +0.5%, Máu tối đa +60

Tím III: Công vật lý +1.6%, Tốc chạy +1%

Lục III: Công vật lý +0.9, Xuyên giáp +6.4

 

Trang bị

Trang bị Đi rừng

Trang bị Đi lane